Bảng thông số kỹ thuật chi tiết toàn bộ sản phẩm bê tông đúc sẵn đảm bảo đúng tiêu chuẩn TCVN, phục vụ công tác lập dự toán và thiết kế kỹ thuật.
Bảng tiêu chuẩn
| Mã tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn | Áp dụng cho |
|---|---|---|
| TCXD 262:2001 | Quy trình khảo sát trắc địa phục vụ xây dựng | Áp dụng cho công tác khảo sát trắc địa, phục vụ tất cả các giai đoạn xây dựng công trình |
| TCVN 9113:2012 | Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Áp dụng cho sản xuất, kiểm tra và nghiệm thu cọc bê tông ly tâm ứng lực trước dùng trong công trình xây dựng |
| TCVN 9116:2012 | Ống cống bê tông cốt thép kỹ thuật và phương pháp thử | Dùng cho sản xuất, kiểm tra và sử dụng ống cống bê tông cốt thép ly tâm trong hệ thống thoát nước, cấp nước và hạ tầng kỹ thuật |
| TCVN 5574:2018 | Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | Dùng để tính toán thiết kế kết cấu. Công bê tông cốt thép, hồ ga, đậm, sần, móng |
| TCVN 9341:2012 | Bê tông khối lớn. Thi công và nghiệm thu | Kết cấu bê tông cố kích thước lớn cần kiểm soát nhiệt, bao gồm: móng cọc, kết cấu đúc tại chỗ |
| TCVN 2737:1995 | Tải trọng và tác động, tiêu chuẩn thiết kế | Xác định các loại tải trọng tác động lên công trình. Bao gồm: Tĩnh tải (trọng lượng bản thân, đất đắp), hoạt tải (tải cố, người), tải gió, tải địa chấn |
| QCVN 07:2016 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật | Bắt buộc áp dụng trong thiết kế hệ thống hạ tầng. Bao gồm: Thoát nước, cấp nước, giao thông, chiếu sáng |




